xuôi gió

xuôi gió

Thuyền buồm xuôi gió trên mặt biển.

Định nghĩa
  1. Cụm từ (trạng ngữ):
    • Theo chiều gió thổi: "xuôi gió" chỉ hướng di chuyển cùng chiều với luồng gió, thường mang tính thuận lợi, dễ dàng.
    • Thuận lợi, suôn sẻ: Trong nghĩa bóng, "xuôi gió" ám chỉ tình huống mọi việc diễn ra trôi chảy, không gặp trở ngại.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (theo chiều gió):

    • Thuyền buồm xuôi gió nên đi rất nhanh. (Thuyền buồm di chuyển cùng chiều gió, vì thế tốc độ cao.)
    • Chim di cư bay xuôi gió để tiết kiệm sức. (Chim bay theo hướng gió thổi để giảm tiêu hao năng lượng.)
  • Nghĩa bóng (thuận lợi):

    • Công việc làm ăn của anh ấy đang xuôi gió. (Công việc kinh doanh của anh ấy đang gặp nhiều thuận lợi.)
    • Mong mọi chuyện xuôi gió để kịp tiến độ. (Hy vọng mọi việc suôn sẻ để hoàn thành đúng hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuận buồm xuôi gió": thành ngữ chỉ sự may mắn, thành công trọn vẹn trong công việc hay cuộc sống.

    • Chúc bạn thuận buồm xuôi gió trên con đường sự nghiệp. (Chúc bạn gặt hái nhiều thành công, không gặp khó khăn.)
  • "xuôi gió, ngược gió": cặp đối lập chỉ hoàn cảnh thuận lợi hoặc khó khăn.

    • xuôi gió hay ngược gió, anh ấy vẫn kiên trì. ( gặp thuận lợi hay trở ngại, anh ấy vẫn không bỏ cuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuận gió (cụm từ): cùng chiều gió, tương tự "xuôi gió" nhưng nhấn mạnh sự phù hợp.

    • Đi thuyền thuận gió thì nhàn hơn. (Đi thuyền cùng chiều gió sẽ dễ dàng hơn.)
  • Ngược gió (cụm từ): ngược chiều gió, trái nghĩa với "xuôi gió".

    • Bay ngược gió rất tốn sức. (Bay ngược chiều gió rất mệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Suôn sẻ: diễn ra trôi chảy, không gặp trục trặc.
  • Thuận lợi: điều kiện tốt, dễ dàng đạt kết quả.
  • Hanh thông: thông suốt, không bị cản trở.
Thành ngữ liên quan
  • Thuận buồm xuôi gió: (đã giải thíchtrên) – lời chúc may mắn, thành công.
    • Cả nhà chúc em thuận buồm xuôi gió trong kỳ thi. (Gia đình chúc em thi cử suôn sẻ, đạt kết quả tốt.)